| Thái Bình Điện toán Max 3D Pro Power 6/55 | Thừa Thiên Huế Khánh Hòa Kon Tum | Đà Lạt Kiên Giang Tiền Giang |
|---|
XSMT - Kết quả xổ số Miền TrungXSMT / XSMT Thứ 7 / XSMT 31/10/2026 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Gia Lai | Ninh Thuận | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | ||||||||||||||||||||||||||||||
| G8 |
42
|
07
|
57
|
28
|
||||||||||||||||||||||||||||||
| G7 |
902
|
592
|
429
|
390
|
||||||||||||||||||||||||||||||
| G6 |
5481
0316
3115
|
6874
6479
1386
|
6883
9774
8737
|
2720
0005
7864
|
||||||||||||||||||||||||||||||
| G5 |
6721
|
3489
|
6931
|
1604
|
||||||||||||||||||||||||||||||
| G4 |
36621
66689
55800
63521
92941
26257
58963
|
76372
80344
18574
20480
00777
12508
27887
|
26722
36639
40294
81038
89750
79884
75924
|
06240
21951
02911
98614
13245
92144
66231
|
||||||||||||||||||||||||||||||
| G3 |
05964
68264
|
46191
02704
|
62314
61179
|
88958
90670
|
||||||||||||||||||||||||||||||
| G2 |
82122
|
23908
|
77601
|
71403
|
||||||||||||||||||||||||||||||
| G1 |
79969
|
57583
|
83587
|
42435
|
||||||||||||||||||||||||||||||
| DB |
197158
|
721539
|
068840
|
375560
|
||||||||||||||||||||||||||||||
| Bảng loto miền Miền Trung / Lô XSMT Thứ 7 / Sổ kết quả 30 ngày | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 0 | 00, 02 | 04, 07, 08(2) | 01 | 03, 04, 05 | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 15, 16 | 14 | 11, 14 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 2 | 21(3), 22 | 22, 24, 29 | 20, 28 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | 39 | 31, 37, 38, 39 | 31, 35 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 4 | 41, 42 | 44 | 40 | 40, 44, 45 | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 5 | 57, 58 | 50, 57 | 51, 58 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 6 | 63, 64(2), 69 | 60, 64 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| 7 | 72, 74(2), 77, 79 | 74, 79 | 70 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 8 | 81, 89 | 80, 83, 86, 87, 89 | 83, 84, 87 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 9 | 91, 92 | 94 | 90 | |||||||||||||||||||||||||||||||
Xổ số miền Bắc (hay còn gọi là xổ số Thủ đô) có lịch mở thưởng vào tất cả các ngày trong tuần, thời gian mở thưởng là 18h00 và kết thúc vào lúc 18h30 hàng ngày trên kênh VTC9 (riêng dịp Tết Nguyên Đán tạm ngừng mở thưởng 4 ngày từ 30 Tết đến mùng 3 Tết)
Xổ số miền Trung gồm 14 tỉnh khác nhau. Thời gian mở thưởng là 17h15 hàng ngày, riêng xổ số Khánh Hòa mở thưởng vào chủ nhật và thứ 4, xổ số Đà Nẵng mở vào thứ 4 và thứ 7, các đài tỉnh khác chỉ mở một lần một tuần.
Xổ số miền Nam gồm 21 tỉnh khác nhau có thời gian mở thưởng là 16h10 hàng ngày, riêng xổ số TP. Hồ Chí Minh mở thưởng vào thứ 2 và thứ 7, các đài tỉnh khác chỉ mở với tần suất một lần một tuần.
Kết quả xổ số được cập nhật hàng ngày và hoàn toàn miễn phí trên trang kqxs.uno